Dell UltraSharp 49 Curved USB-C Hub Monitor – U4924DW

Màn hình 49 inch Dual QHD – Năng suất liền mạch với công nghệ IPS Black
Trải nghiệm làm việc không gián đoạn trên màn hình 49 inch Dual QHD đầu tiên trên thế giới sử dụng công nghệ tấm nền IPS Black, mang lại hình ảnh sắc nét, màu đen sâu và không gian hiển thị siêu rộng.

Chiếc màn hình cong 49 inch IPS Black này là “vũ khí tối thượng” cho những ai muốn phá vỡ giới hạn không gian làm việc và giải trí. Với độ phân giải Dual QHD 5120 x 1440, bạn sẽ có gấp đôi không gian hiển thị so với màn hình QHD thông thường – lý tưởng để mở nhiều cửa sổ song song mà không cần thêm màn hình phụ.

Độ phủ màu 100% sRGB, 100% Rec.709, 98% DCI-P3 cùng độ chính xác Delta E<2 mang lại màu sắc sống động, trung thực và nhất quán. Công nghệ IPS Black nâng độ tương phản lên 2000:1, giúp chi tiết vùng tối rõ ràng hơn, hỗ trợ tốt cho cả thiết kế đồ họa lẫn xem phim.

Thiết kế viền siêu mỏng 3 cạnh kết hợp độ cong 3800R mang đến trải nghiệm đắm chìm tự nhiên, phù hợp cả cho công việc lẫn giải trí đa phương tiện.

Hệ thống kết nối mạnh mẽ với USB-C PD 90W, HDMI, DisplayPort, Ethernet 2.5GbE và loạt cổng USB 3.2 Gen 2 giúp bạn vừa truyền hình ảnh, vừa sạc laptop, vừa kết nối thiết bị ngoại vi chỉ qua một sợi cáp duy nhất.

Loa tích hợp 9W stereo mang đến âm thanh rõ ràng mà không cần loa rời. Chân đế công thái học hỗ trợ nâng hạ, xoay, nghiêng, giúp bạn điều chỉnh tư thế tối ưu.

Sản phẩm đạt chuẩn ENERGY STAR, TCO Certified Edge và thân thiện môi trường với thiết kế không thủy ngân, không PVC, kính không asen. Bảo hành 3 năm kèm dịch vụ Advanced ExchangePremium Panel Exchange giúp bạn an tâm tuyệt đối khi sử dụng.

Aspect Ratio

Connection Type

DisplayPort, HDMI, USB-C

Display Position Adjustments

Height, Swivel, Tilt

Features

, , , ,

macOS Compatibility

macOS Compatible

Panel Type

IPS

Refresh Rate

60 Hz

Response Time

5 ms

Screen Resolution

Screen Size

35 inch or More

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

  • Loại màn hình: LED-backlit LCD / TFT active matrix

  • Kích thước: 49″ cong (curvature 3800R)

  • Tấm nền: IPS Black

  • Tỷ lệ: 32:9

  • Độ phân giải gốc: Dual QHD 5120 x 1440 @ 60Hz

  • Độ sáng: 350 cd/m²

  • Tương phản: 2000:1 (tĩnh), 2000:1 (dynamic)

  • Màu sắc: 1.07 tỷ màu

  • Dải màu: 100% Rec.709, 100% sRGB, 98% DCI-P3, 98% P3

  • Pixel pitch: 0.2324 mm

  • PPI: 109

  • Thời gian phản hồi: 5ms GTG (fast) / 8ms GTG (normal)

  • Góc nhìn: 178° ngang / 178° dọc

  • Lớp phủ: Chống chói, độ cứng 3H

  • Công nghệ đèn nền: WLED edgelight

  • Tính năng: Không thủy ngân, kính không asen, Dell Easy Arrange, Delta E<2, viền mỏng 3 cạnh

Âm thanh

  • Loa: Stereo 9W mỗi kênh

Cổng kết nối

  • Video: 2 x HDMI (HDCP 2.2), 1 x DisplayPort 1.4 (HDCP 2.2)

  • USB-C: 1 x USB-C/DP 1.4 Alt Mode PD 90W, 1 x USB-C 3.2 Gen 2 upstream, 2 x USB-C 3.2 Gen 2 downstream (15W)

  • USB-A: 4 x USB 3.2 Gen 2 downstream, 1 x USB-A 3.2 Gen 2 downstream (Battery Charging 1.2)

  • Âm thanh: Audio line-out

  • Mạng: RJ45 2.5GbE

Điều chỉnh & lắp đặt

  • Điều chỉnh: Nâng hạ 4.7 in, xoay -170°/+170°, nghiêng -5°/+21°

  • Chuẩn gắn: VESA 100 x 100 mm, 200 x 100 mm

  • Khóa bảo mật: Có (mua riêng)

Nguồn điện & tiêu thụ

  • Điện áp: AC 100-240V, 50/60Hz

  • Công suất hoạt động: 45W (on mode)

  • Công suất tối đa: 290W

  • Chế độ chờ/tắt: 0.3W

Kích thước & trọng lượng

  • Có chân (thấp nhất): 47.8 x 10.6 x 15.8 in | 35.9 lb

  • Có chân (cao nhất): 47.8 x 10.6 x 20.5 in | 35.9 lb

  • Không chân: 47.8 x 4.4 x 14.4 in | 26.8 lb

  • Trọng lượng vận chuyển: 61.13 lb

Phụ kiện đi kèm

  • Cáp USB-C to USB-C (1 m)

  • Cáp DisplayPort (1.8 m)

  • Cáp USB-C to USB-A (1 m)

  • Cáp HDMI (1.8 m)

Chứng nhận môi trường

  • TCO Certified Edge Displays, TCO Certified Displays 9

  • ENERGY STAR Certified

  • RoHS, BFR-free, PVC-free

Bảo hành

  • 3 năm (Advanced Exchange Service, Premium Panel Exchange)